nhí nhoẻn

  1. Cg. Nhí nha nhí nhoẻn. Cười nói luôn miệng không đứng đắn: ta nhí nhoẻn suốt ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhí nhoẻn"

nhí nhoẻn
Cô ta nhí nhoẻn suốt ngày.